Học phí: ( tính bằng Nhân dân tệ)
1、SCHOOL FEES

Dạng học viên

Phí báo danh

Học phí(năm)

Tiền tài liệu(năm)

Phí thi phỏng vấn

Tiến tu sinh ngôn ngữ/phổ thông

400 NDT

12000 NDT

400 NDT

 

Tiến tu sinh cao cấp

14500 NDT

400 NDT

 

Đại học

12000 NDT

640 NDT

 

Thạc sỹ

16000 NDT

800 NDT

400 NDT

Tiến sỹ

225 00NDT

800 NDT

500 NDT

Ghi chú: -Nhà trường rất mong được hợp tác với các trường, cơ quan ,đoàn thể trong và ngoài nước. Trường sẽ giảm học phí cho sinh viên thuộc các trường liên kết. Sinh viên không giới hạn tuổi tác
 
2、 Tiền ở

Dạng phòng đơn nguyên: Mỗi một đơn nguyên phòng khách có tivi, tủ lạnh, nhà tắm chung, trong phòng có điều hòa.Tầng 1 có bếp và nhà giặt công cộng. Mỗi người 16 – 24 NDT/ ngày

Dạng phòng khách sạn: Tivi màu, điện thoại , phòng tắm, điều hòa, cổng ADSL. Mỗi người 20-40 NDT/ngày

Ghi chú: -a. Trường sẽ ưu tiên một số điện nhất định , còn lại tự đóng thêm
              -b. Tiền điện thoại , nối mạng, tiền gas sinh viên tự trả.

 
3、 Tiền ăn

   Trường có các dạng nhà ăn, sinh viên cũng có thể tự nấu. Tiền ăn mỗi tháng trung bình khoảng 500 NDT

4、 Học ngắn hạn

Các dạng thường mở
8 ngày   10 ngày   3 tuần   4 tuần    5 tuần

Chi phí: tính bằng NDT
Phí báo danh: 400 NDT
Học phí: 4 tuần 2560 NDT, mỗi tuần tiếp theo 560 NDT
Tiền ở: 64 NDT/người/ngày ( phòng đôi)
Tiền ăn : 64/người/ngày ( ăn chung )
Tiền tài liệu: tính theo thực tế sách dùng
Tiền du lịch: Căn cứ theo thực tế.

Thời gian báo danh

Lớp hè:       Cuối tháng 7 hàng năm kết thúc      Lớp đông :  Cuối tháng 12 hàng năm kết thúc

  • Nhà trường rất vui lòng hợp tác với các tổ chức , trường sẽ giảm học phí cho sinh viên do các tổ chức đưa tới.
  • Đón tiếp các đoàn tới trường tham quan phỏng vấn sẽ trao đối trực tiếp
  • Không hạn chế tuổi tác đối với các học viên.
 

 

          tu3